Điểm chuẩn năm 2022 - DCV - bongdaso dữ liệu (*)
Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn Xét điểm thi THPT | Ghi chú |
1 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
6 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00 | 20 | |
7 | 78810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01; C00; D15 | 15 | |
8 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; D01; C00; D15 | 15 |
Điểm chuẩn Xét điểm học bạ
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn Xét điểm học bạ | Ghi chú |
1 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
6 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00 | 23 | |
7 | 78810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01; C00; D15 | 17 | |
8 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; D01; C00; D15 | 17 |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của bongdaso dữ liệu.
Thông tin Điểm chuẩn 2024
Điểm chuẩn theo ngành nghề 2024
Điểm chuẩn theo bongdaso dữ liệu 2024
Địa chỉ:Số 26 Nguyễn Thái Học, TP Vinh, Nghệ An.
Website chính: https://www.iuv.edu.vn/
Liên lạc:ĐT: (038)3540216.
Loại hình bongdaso dữ liệubongdaso dữ liệu NGOÀI Công lập
Xem trang tổng hợp của bongdaso dữ liệu
DCV - bongdaso dữ liệu (*)