Điểm chuẩn 2016 Đại mobile bongdaso Nghiệp Thực Phẩm TP HCM - DCT
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 52720398 | Khoa mobile bongdaso dinh dưỡng và Ẩm thực* | A00; A01; B00; D01 | 15.5 | |
2 | 52540204 | Công nghệ may | A00; A01; A16; D01 | 17 | |
3 | 52540110 | Đảm bảo Chất lượng & An toàn Thực phẩm | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
4 | 52540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00; A01; B00; D01 | 17.75 | |
5 | 52540102 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D01 | 20.25 | |
6 | 52510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
7 | 52510402 | Công nghệ vật liệu | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
8 | 52510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa mobile bongdaso | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
9 | 52510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
10 | 52510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A16; D01 | 16 | |
11 | 52510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A16; D01 | 17.25 | |
12 | 52480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A16; D01 | 18 | |
13 | 52420201 | Công nghệ sinh mobile bongdaso | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
14 | 52340301 | Kế toán | A00; A01; A16; D01 | 18.75 | |
15 | 52340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A16; D01 | 18.25 | |
16 | 52340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; A16; D01 | 16 | |
17 | 52340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A16; D01 | 19 |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Để có thông tin chính xác, hay truy cập website chính thức của trường.
Thông tin Điểm chuẩn 2024
Điểm chuẩn theo ngành nghề 2024
Điểm chuẩn theo trường 2024
DCT - Trường đại bongdaso tructuyen thương TP.HCM
Địa chỉ:140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM
Website chính: https://huit.edu.vn/
Liên lạc: 0283 8163 318
Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP
DCT - Trường đại bongdaso tructuyen
DCT - Trường đại mobile bongdaso thương TP.HCM