Ngành Sư phạm bongdaso con
Chương trình cử nhân Sư phạm bongdaso con đào tạo ra những nhà chuyên môn (giáo viên ở bậc THPT hay ở bậc ĐH) có khả năng thích ứng cao, có kiến thức tốt về bongdaso con và sử dụng thành thạo bongdaso con (ít nhất tương đương mức C1 theo Khung tham chiếu Châu Âu); được trang bị tri thức về hoạt động dạy, sự hiểu biết về người học trong những hoàn cảnh cụ thể; có tính linh hoạt, năng lực cơ bản (như khả năng giao tiếp, xác định và giải quyết vấn đề, năng lực giải quyết vấn đề); có những kĩ năng mềm như kĩ năng giao tiếp, tìm tòi, suy xét, làm việc nhóm; hiểu biết về môi trường địa phương, trong nước hay quốc tế, mà ở đó bongdaso con được giảng dạy; có kiến thức về xã hội văn hóa rộng lớn; có thể tiếp tục tự học, tham gia học tập ở bậc học cao hơn, tích lũy những phẩm chất và kĩ năng cá nhân cũng như nghề nghiệp quan trọng để trở thành cán bộ giảng dạy giỏi ở các bậc học, cán bộ quản lý chuyên môn trong lĩnh vực giảng dạy và nghiên cứu bongdaso con nói riêng và ngành sư phạm nói chung.
Nội dung được tham khảo từ Trường Đại Học Ngoại Ngữ
Video clip liên quan Ngành Sư phạm bongdaso con
Các trường có đào tạo Ngành Sư phạm bongdaso con
TT | Mã tuyển sinh | Tên ngành(Chương trình đại trà) | Chỉ tiêu | Mã tổ hợp xét tuyển (*) |
14 | 7140233 | Sư phạm bongdaso con | 40 | D01, D03, D14, D64 |
STT | Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành |
---|---|---|---|
2 | Sư phạm bongdaso con | 7140233 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
20 |
7140233 |
Sư phạm bongdaso con |
301 |
Xét tuyển thẳng |
2 |
|
|
|
|
|
7140233 |
Sư phạm bongdaso con |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
4 |
|
|
|
|
|
7140233 |
Sư phạm bongdaso con |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
6 |
D01 |
|
|
|
|
7140233 |
Sư phạm bongdaso con |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
2 |
D01 |
D03 |
|
|
|
7140233 |
Sư phạm bongdaso con |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
6 |
D01 |
D03 |
|
|
TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT | Tổ hợp xét tuyển | Mã tổ hợp xét tuyển |
2 | DDF | Sư phạm bongdaso con | 7140233 | 1A. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh*2 1B. Ngữ văn + Toán + bongdaso con*2 2. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2 3. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2 |
1A. D01 1B. D03 2. D96 3. D78 |
TT | Mã tuyển sinh | Tên ngành(Chương trình đại trà) | Chỉ tiêu | Mã tổ hợp xét tuyển (*) |
14 | 7140233 | Sư phạm bongdaso con | 40 | D01, D03, D14, D64 |
STT | Tên trường, Ngành học | Ký hiệu trường | Mã ngành |
---|---|---|---|
2 | Sư phạm bongdaso con | 7140233 |
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã phương thức |
Tên phương thức |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
Tổ hợp |
20 |
7140233 |
Sư phạm bongdaso con |
301 |
Xét tuyển thẳng |
2 |
|
|
|
|
|
7140233 |
Sư phạm bongdaso con |
303 |
Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên |
4 |
|
|
|
|
|
7140233 |
Sư phạm bongdaso con |
401 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi đánh giá năng lực chuyên biệt |
6 |
D01 |
|
|
|
|
7140233 |
Sư phạm bongdaso con |
200 |
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT |
2 |
D01 |
D03 |
|
|
|
7140233 |
Sư phạm bongdaso con |
100 |
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT |
6 |
D01 |
D03 |
|
|
TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT | Tổ hợp xét tuyển | Mã tổ hợp xét tuyển |
2 | DDF | Sư phạm bongdaso con | 7140233 | 1A. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh*2 1B. Ngữ văn + Toán + bongdaso con*2 2. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2 3. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2 |
1A. D01 1B. D03 2. D96 3. D78 |